Vật Liệu Xây Dựng

Địa chỉ phân phối thép xây dựng #1 Kim Toàn Thắng hàng Việt Nhật giá tốt nhất.

Địa chỉ phân phối thép xây dựng #1 Kim Toàn Thắng hàng Việt Nhật giá tốt nhất.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng sắt thép như thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép ray, tôn, xà gồ c, lưới b40, sắt thép xây dựng,…với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ MÃI MÃI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá THÉP  như sau :
Tham khảo: ton 5 song

BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG MỚI NHẤT THỊ TRƯỜNG
BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT MỚI NHẤT

STT Thép việt nhật ĐVT Khối lượng/ cây Đơn giá đ/kg Đơn giá/ cây Ghi chú
1 Thép cuộn Ø 6 CT3 1 kg   9.800   Thép cuộn giao qua cân

Thép cây đếm cây nhân theo barem  thương mại

2 Thép cuộn Ø8 CT3 1 kg   9.800  
3 Thép Ø10 1 cây 11.7m 7.21              68.000
4 Thép Ø12 1 cây 11.7m 10.39    94.000
5 Thép Ø14 1 cây 11.7m 14.16   132.000
6 Thép Ø16 1 cây 11.7m 18.49   169.000
7 Thép Ø18 1 cây 11.7m 23.4   215.000
8 Thép Ø20 1 cây 11.7m 28.9   269.000
9 Thép Ø22 1 cây 11.7m 34.87   320.000
10 Thép Ø25 1 cây 11.7m 45.05   418.000
11 Thép Ø28 1 cây 11.7m 56.56   590.000
12 Thép Ø32 1 cây 11.7m 73.83   790.000

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM MỚI NHẤT

STT Quy cách ĐVT Khối lượng/ cây Đơn giá/ kg Đơn giá/ cây Ghi chú
1 Thép cuộn Ø6 Kg   9.700   Thép cuộn giao theo cân

Thép cây tính cây, nhân théo barem thương mại

2 Thép cuộn Ø8 Kg   9.700  
3 Thép Ø10 1 cây (11.7m) 7.21   66.000
4 Thép Ø12 1 cây (11.7m) 10.39   92.000
5 Thép Ø14 1 cây
( 11,7m)
14.13   130.000
6 Thép Ø16 1 cây (11,7m) 18.47   166.000
7 Thép Ø18 1 cây
( 11,7m)
23.38   213.000
8 Thép Ø20 1 cây (11,7m) 28.85   266.000
9 Thép Ø22 1 cây (11,7m) 34.91   318.000
10 Thép Ø25 1 cây (11,7m) 45.09   415.000
11 Thép Ø28 1 cây (11.7m) 56.56   545.000
12 Thép Ø32 1 cây
( 11,7m)
73.83   788.000

 

STT Đơn hàng ĐVT Khối lượng/ cây Đơn giá/ kg Đơn giá/cây Ghi chú
1 Thép cuộn 6 Kg   9.600   Thép cuộn giao theo cân

Thép cây tính cây, nhân theo barem thương mại

2 Thép cuộn 8 Kg   9.600  
3 Thép 10 1 cây (11.7m) 7.21   67.000
4 Thép 12 1 cây (11.7m) 10.39   93.000
5 Thép 14 1 cây
( 11,7m)
14.13   131.000
6 Thép 16 1 cây (11,7m) 18.47   168.000
7 Thép 18 1 cây
( 11,7m)
23.38   214.000
8 Thép 20 1 cây (11,7m) 28.85   268.000
9 Thép 22 1 cây (11,7m) 34.91   319.000
10 Thép 25 1 cây (11,7m) 45.09   417.000
11 Thép 28 1 cây (11.7m) 56.56   549.000
12 Thép 32 1 cây
( 11,7m)
73.83   789.000

Xem thêm: ton 9 song
BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA MỚI NHẤT

Sản phẩm sắt xây dựng luôn luôn đa dạng và phong phú để đáp ứng kịp thời cho công trình xây dựng của quý khách.. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách gần xa..
Một số điểm lưu ý khi mua sắt xây dựng
– Đảm bảo hàng chất lượng, xuất xứ rõ ràng.
– Thép mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ chất lượng của nhà máy.
– Giá cạnh tranh tốt nhất trên thị trường hiện nay.
– Giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
– Liên hệ để cập nhật giá tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *